0903 768 722 - 0902 490 268 - 0938 431 855
thông tin sản phẩm
tên sản phẩm: MÁY ÉP NHỰA
liên hệ mua : (028) 6276 7238
Chi tiết

Máy ép phun nhựa servo Jing Giong  được trang bị hệ thống tiết kiệm năng lượng với lai vơ điều khiển động cơ servo năng suất cao Công suất động cơ servo được cải tiến tốc độ lấy keo cao và có chế độ tiết kiệm năng lượng dư khu vực khuôn đang làm việc bên động cơ servo đồng thời dừng hoạt động nên tiết kiệm năng lượng cao,đây là dòng máy ép phun nhựa thủy lực mới nhất

Máy ép phun nhựa servo có hệ thống servo bơm thủy lực dòng máy mới độ chính xác so với bơm thủy lực truyền thống được chính xác cao hơn 3%, đảm bảo sản xuất sản phẩm chất lượng và ổn định

Máy ép phun nhựa servo thời gian cảm ứng thủy lực servo tốc độ đạt tới 0.05S (tỷ đệ có đổi 0 ~), so với thủy lực truyền thống nhanh hơn đáng kể,hiệu quả và năng cao tốc độ sản xuất.

Công suất động cơ servo đầu chỉ hoạt động khi lúc lấy keo, vì vậy không lãng phí năng lượng, mức tiêu thụ năng lượng cực thấp và khu vực khuôn đang làm việc bên động cơ servo dừng hoạt động, và mức tiêu thụ điện là 0, máy ép phun nhựa động cơ servo dầu có thể tiết kiệm 20% -80% so với máy ép phun nhựa động cơ thủy lực truyền thống, mang lại cho khách hàng sư nhu cầu tiết kiệm điện thực sự, những lợi ích kinh tế đáng kể

Thông số Máy Ép Nhựa Jimg Qiong :

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục                  

 

NHTX 68

NHTX 90

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

26

30

32

30

32

35

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

24.5

22

20.6

23.5

22

20.1

Khối lượng phun

cm³

67.6

90

102

117

133

158

Trọng lượng phun

G

61.4

82

93

106

121

144

Công suất phun

g/s

55

73

83

71

81

97

 Áp Lực phun

MPa

227

170

150

230

203

170

Trục vít chuyển tốc

Rpm

195

240

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

680

900

Hành trình mở khuôn

mm

280

320

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

310x310

360x360

Độ dày  khuôn tối đa

mm

320

350

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

100

150

Hành trỉnh chổi ra

mm

80

90

Lực chổi ra

KN

28

30

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

7.5

11

Công suất Vòng Nhiệt

KW

6.8

7.55

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

3.65x1.13x1.73

3.81x1.19x1.79

 khối lượng thùng dầu

L

135

180

Trọng lượng máy

t

2.5

2.9

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật   

  Mục Lục

 

NHTX 110

NHTX  140

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

32

35

38

38

42

45

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

24.1

22

20.2

24.3

22

20.5

Khối lượng phun

cm³

137

163

192

193

235

270

Trọng lượng phun

G

125

148

175

176

213

246

Công suất phun

g/s

74

89

105

94

115

132

 Áp Lực phun

MPa

260

219

186

205

170

147

Trục vít chuyển tốc

Rpm

210

190

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

1100

1400

Hành trình mở khuôn

mm

350

380

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

410x410

460x460

Độ dày  khuôn tối đa

mm

380

450

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

150

160

Hành trỉnh chổi ra

mm

100

120

Lực chổi ra

KN

38

50

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

13

13

Công suất Vòng Nhiệt

KW

8.2

9.2

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

4.15x1.12x2.00

4.51x1.16x1.87

 khối lượng thùng dầu

L

200

265

Trọng lượng máy

t

3.4

4.0

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 160

NHTX  200

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

42

45

50

45

50

55

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23.6

22

19.8

24.5

22

20

Khối lượng phun

cm³

305

350

432

340

420

510

Trọng lượng phun

G

277

319

393

310

383

466

Công suất phun

g/s

138

160

196

124

154

186

 Áp Lực phun

MPa

203

177

143

207

168

139

Trục vít chuyển tốc

Rpm

190

170

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

1600

2000

Hành trình mở khuôn

mm

435

495

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

480x480

530x530

Độ dày  khuôn tối đa

mm

520

530

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

180

200

Hành trỉnh chổi ra

mm

135

140

Lực chổi ra

KN

50

70

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

18.5

18.5

Công suất Vòng Nhiệt

KW

12.5

13.6

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

4.86x1.30x2.10

5.22x1.60x2.21

 khối lượng thùng dầu

L

300

300

Trọng lượng máy

t

5.4

6.4

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật   

 Mục Lục

 

NHTX 250

NHTX 280

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

50

55

60

55

60

65

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

24.2

22

20.2

24

22

20.3

Khối lượng phun

cm³

455

550

655

676

805

945

Trọng lượng phun

G

416

503

600

615

732

859

Công suất phun

g/s

187

227

270

223.5

266

312.2

 Áp Lực phun

MPa

205

169

142

200

168

143

Trục vít chuyển tốc

Rpm

180

220

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

2500

2800

Hành trình mở khuôn

mm

540

590

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

580x580

630x630

Độ dày  khuôn tối đa

mm

550

630

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

200

200

Hành trỉnh chổi ra

mm

150

150

Lực chổi ra

KN

70

70

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

22

30

Công suất Vòng Nhiệt

KW

15

18.3

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

5.82x1.60x2.24

6.11x1.81x2.41

 khối lượng thùng dầu

L

380

390

Trọng lượng máy

t

7.5

8.8

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 320

NHTX 400

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

67

70

75

70

75

80

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23

22

20.5

23.6

22

20.6

Khối lượng phun

cm³

1181

1289

1480

1500

1723

1960

Trọng lượng phun

G

1076

1175

1349

1365

1567

1784

Công suất phun

g/s

337

368

422

344

395

449

 Áp Lực phun

MPa

183

168

146

199

173

152

Trục vít chuyển tốc

Rpm

195

150

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

3200

4000

Hành trình mở khuôn

mm

660

720

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

680x680

730x730

Độ dày  khuôn tối đa

mm

720

780

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

250

250

Hành trỉnh chổi ra

mm

160

190

Lực chổi ra

KN

70

110

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

37

45

Công suất Vòng Nhiệt

KW

24.7

29.3

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

7.08x1.99x2.38

7.56x2.00x2.52

 khối lượng thùng dầu

L

680

770

Trọng lượng máy

t

12.8

15.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật     Mục Lục

 

NHTX 500

NHTX 550

A

B

C

D

A

B

C

D

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

75

80

85

90

80

85

90

95

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23.7

22

20.7

19.5

23.4

22

20.7

19.6

Khối lượng phun

cm³

1727

1965

2218

2487

2215

2500

2802

3122

Trọng lượng phun

G

1560

1788

2018

2266

2015

2275

2550

2841

Công suất phun

g/s

386

442

499

560

429

484

543

604

 Áp Lực phun

MPa

191

168

148

132

184

163

145

130

Trục vít chuyển tốc

Rpm

130

130

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

5000

5500

Hành trình mở khuôn

mm

770

860

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

830x830

850x850

Độ dày  khuôn tối đa

mm

810

860

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

330

330

Hành trỉnh chổi ra

mm

240

240

Lực chổi ra

KN

150

150

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

55

55

Công suất Vòng Nhiệt

KW

33

40

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

7.74x1.89x2.69

8.6x2.1x2.7

 khối lượng thùng dầu

L

900

900

Trọng lượng máy

t

19

21

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 680

NHTX 730

A

B

C

D

A

B

C

D

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

90

95

100

105

90

95

105

110

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23.3

22

20.7

19.9

23.2

22

19.9

19

Khối lượng phun

cm³

2544

2835

3140

3461

2925

3258

3980

4369

Trọng lượng phun

G

2315

2580

2858

3149

2662

2965

3622

3975

Công suất phun

g/s

552

612

679

748

587

654

798

877

 Áp Lực phun

MPa

184

165

149

135

195

175

143

130

Trục vít chuyển tốc

Rpm

150

115

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

6800

7300

Hành trình mở khuôn

mm

920

950

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

920x920

950x950

Độ dày  khuôn tối đa

mm

920

960

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

350

400

Hành trỉnh chổi ra

mm

260

280

Lực chổi ra

KN

210

210

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

30+37

37+37

Công suất Vòng Nhiệt

KW

49

59.1

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

10.65x2.37x2.63

11.15x2.33x3.55

 khối lượng thùng dầu

L

1040

1200

Trọng lượng máy

t

28

35.5

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 780

NHTX 1000

A

B

C

D

A

B

C

D

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

90

95

105

110

90

100

110

115

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23.2

22

19.9

19

25.5

23

20.9

20

Khối lượng phun

cm³

2925

3258

3980

4369

2988

3689

4464

4879

Trọng lượng phun

G

2662

2965

3622

3975

2719

3356

4062

4440

Công suất phun

g/s

587

654

798

877

590

729

880

960

 Áp Lực phun

MPa

195

175

143

130

216

176

146

133

Trục vít chuyển tốc

Rpm

115

100

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

7800

10000

Hành trình mở khuôn

mm

980

1120

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

980x980

1080x1080

Độ dày  khuôn tối đa

mm

1000

1100

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

400

400

Hành trỉnh chổi ra

mm

280

325

Lực chổi ra

KN

210

210

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

37+37

37+45

Công suất Vòng Nhiệt

KW

59.1

63.9

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

11.34x2.39x2.55

12.10x2.51x2.95

 khối lượng thùng dầu

L

1250

1700

Trọng lượng máy

t

38

42

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 1250

NHTX 1500

A

B

C

D

A

B

C

D

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

110

115

120

125

110

120

130

140

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

23

22

21

20.2

25.7

24

22

20

Khối lượng phun

cm³

5270

5760

6272

6805

6269

7160

8755

10150

Trọng lượng phun

G

4796

5242

5707

6193

5705

6789

7967

9236

Công suất phun

g/s

793

867

944

1024

790

940

1102

1280

 Áp Lực phun

MPa

186

170

156

144

205

172

146

126

Trục vít chuyển tốc

Rpm

90

90

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

12500

15000

Hành trình mở khuôn

mm

1320

1350

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

1250x1250

1310x1300

Độ dày  khuôn tối đa

mm

1300

1400

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

550

600

Hành trỉnh chổi ra

mm

380

360

Lực chổi ra

KN

245

260

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

45+55

55+55

Công suất Vòng Nhiệt

KW

74.4

81.9

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

12.9x2.7x3.3

14.78x2.84x4.13

 khối lượng thùng dầu

L

2100

2900

Trọng lượng máy

t

59

83

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 1800

NHTX 2200A

A

B

C

D

A

B

C

D

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

120

130

140

150

130

140

150

160

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

25.4

23.4

21.7

18.9

25.9

24

22.4

20.9

Khối lượng phun

cm³

7460

8755

10150

11655

9680

11230

12890

14670

Trọng lượng phun

G

6789

7967

9236

10606

8808

10219

11730

13350

Công suất phun

g/s

1056

1240

1438

1650

1172

1360

1560

1776

 Áp Lực phun

MPa

179

152

131

114

184

159

138

122

Trục vít chuyển tốc

Rpm

85

70

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

18000

22000

Hành trình mở khuôn

mm

1550

1810

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

1500x1400

1750x1600

Độ dày  khuôn tối đa

mm

1500

1700

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

700

750

Hành trỉnh chổi ra

mm

420

420

Lực chổi ra

KN

400

490

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

45+45+45

55+55+55

Công suất Vòng Nhiệt

KW

94.9

114.5

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

16.31x3.07x4.17

21.3x3.4x4.3

 khối lượng thùng dầu

L

3000

3700

Trọng lượng máy

t

123

137

 

Đặc Điểm Kỹ Thuật    

Mục Lục

 

NHTX 2200B

NHTX 3000

A

B

C

A

B

C

 Thiết bị phun

CN

 

 

 

 

 

 

Đường Kính Cảo

Mm

150

160

180

180

210

220

 Tỷ lệ đường kính cảo

L/D

25.9

24

22

24

24

22.9

Khối lượng phun

cm³

18360

20890

26450

29390

40003

43904

Trọng lượng phun

G

16708

19000

24060

2675

36402

39953

Công suất phun

g/s

1230

1400

1780

1468

2000

2200

 Áp Lực phun

MPa

190

168

132

210

155

141

Trục vít chuyển tốc

Rpm

65

50

Thiết bị đóng khuôn

 

 

 

Lực đóng kìm

KN

22000

30000

Hành trình mở khuôn

mm

1810

2000

Kích thước bàn khuôn( rộng * cao)

mm

1750x1600

1900x1750

Độ dày  khuôn tối đa

mm

1700

1900

Độ dày khuôn tối thiểu

mm

750

1000

Hành trỉnh chổi ra

mm

420

450

Lực chổi ra

KN

490

565

Hạng mục khác

 

 

 

Áp lực bơm dầu tới đa

MPa

16

16

Công suất motor  Servo bơm dầu

KW

55+55+55

55+55+55+55

Công suất Vòng Nhiệt

KW

114.5

204.5

Kích thước máy (dài*rộng*cao)

m

21.3x3.4x4.3

22.20x4.71x4.32

 khối lượng thùng dầu

L

3700

4500

Trọng lượng máy

t

137

200

 

có thể bạn muốn xem
Hỗ trợ trực tuyến
Phòng Kinh Doanh 1
0903 768 722
Phòng kinh doanh 2
0902 490 268
Phòng kinh doanh 3
0938 431 855
Phòng kỹ thuật
0908 691 688
Video sản phẩm
thống kê truy cập
đang online : 23
hôm nay : 51
hôm qua : 0
Tổng lượt truy cập : 28924
CÔNG TY TNHH TM QT VĨNH HƯNG LONG
1132/11 Tỉnh Lộ 10, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM
(028) 6276 7238
0908 691 688 - 0903 768 722
vinhhunglongvn@gmail.com
http://vinhhunglong.com

    

yêu cầu báo giá
liên kết facebook